Hướng dẫn
1. Báo cáo tổng hợp:
Báo cáo tổng hợp - PCTT Cà Mau
  • Hiển thị tổng số thiên tai và tổng công trình của 3 loại thiên tai.
2. Dữ liệu mới nhất:
Dữ liệu mới nhất - PCTT Cà Mau
  • Hiển thị 5 dữ liệu thiên tai hoặc công trình mới nhất.
3. Biểu đồ thiên tai:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Biểu đồ hiển thị phần trăm về tổng số lượng thiên tai bao gồm: Sạt lở - Ngập Lụt - Bão & ATNĐ.
4. Biểu đồ thiên tai 7 ngày gần nhất:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Biểu đồ hiển thị thiên tai 7 ngày gần nhất bao gồm: Sạt lở - Ngập lụt - Bão & ATNĐ.
  • icon Icon biểu thị thiên tai Sạt Lở.
  • icon Icon biểu thị thiên tai Ngập Lụt.
  • icon Icon biểu thị thiên tai Bão & ATNĐ.
  • icon Nút để tạo mới cảnh báo thiên tai.
5. Mẫu tạo mới cảnh báo thiên tai:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Biểu đồ hiển thị thiên tai 7 ngày gần nhất bao gồm: Sạt lở - Ngập lụt - Bão & ATNĐ.
  • Cách chọn địa điểm bằng cách chấm điểm trên bản đồ, hoặc có thể dán toạ độ thẳng vào hộp bản đồ.
  • Hộp xã bắt buộc phải tự nhập xã tương ứng với địa điểm - toạ độ tương ứng.
  • Chọn Loại thiên tai -> chọn tác nhân -> chọn cấp độ tương ứng.
6. Bản đồ hiển thị lượng mưa ở Cà Mau:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Hiển thị lượng mưa ở các xã/phường ở Cà Mau.
1. Trang danh sách:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Hiển thị tên danh sách các nhóm người dùng - mô tả.
  • icon Nhập ký tự sau đó bấm nút tìm kếm để lọc ra danh sách tương ứng.
  • Sau khi lọc danh sách tìm kiếm nhưng muốn quay lại trang thái ban đầu -> bấm nút tải lại dữ liệu.
  • icon Nhấp vào nút để tạo mới nhóm người dùng.
2. Trang tạo:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Nhập thông tin nhóm người dùng -> chọn vai trò của nhóm người dùng.
3. Trang chi tiết/cập nhật:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Mô tả chi tiết 1 nhóm người dùng.
  • Cập nhật :Nhập tên mới nhóm người dùng -> Chọn vai trò mới người dùng -> Lưu.
4. Xoá 1 nhóm người dùng:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Xoá 1 nhóm người dùng -> xoá tất cả vai trò mà đã thuộc nhóm người dùng đó.
1. Trang danh sách:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Hiển thị tên danh sách các người dùng - tên đăng nhập của người dùng - thuộc nhóm người dùng nào.
  • icon Nhập ký tự sau đó bấm nút tìm kếm để lọc ra danh sách người dùng tương ứng.
  • icon Tìm kiếm theo nhóm người dùng bấm nút tìm kếm để lọc ra danh sách người dùng tương ứng.
  • Sau khi lọc danh sách tìm kiếm nhưng muốn quay lại trang thái ban đầu -> bấm nút tải lại dữ liệu.
  • icon Nhấp vào nút để tạo mới người dùng.
2. Trang tạo:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Nhập thông tin người dùng -> chọn nhóm người dùng.
3. Trang chi tiết/cập nhật:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Mô tả chi tiết 1 người dùng.
  • Cập nhật :Nhập tên mới người dùng -> Chọn mới nhóm người dùng -> Lưu.
4. Xoá 1 nhóm người dùng:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Xoá mọi thông tin liên quan đến người dùng (không khôi phục được).
1. Trang danh sách:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Hiển thị tên danh sách các vai trò - và các quyền của từng vai trò.
  • icon Nhập ký tự sau đó bấm nút tìm kếm để lọc ra danh sách vai trò tương ứng.
  • Sau khi lọc danh sách tìm kiếm nhưng muốn quay lại trang thái ban đầu -> bấm nút tải lại dữ liệu.
  • icon Nhấp vào nút để tạo mới vai trò.
2. Trang tạo:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Nhập thông tin vai trò - mô tả -> chọn quyền cho người dùng.
3. Thêm quyền cho vai trò:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Một vài cho sẽ có quyền tương ứng để có thể truy cập/không truy cập vào trang được chỉ định.
  • icon Nhấn vào nút này sẽ chọn tất cả các quyền.
4. Trang chi tiết/cập nhật vai trò:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Sửa thông tin vai trò.
  • Thêm hoặc sửa các quyền của vai trò -> Lưu.
5. Xoá vai trò:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Xoá mọi thông tin liên quan đến vai trò và tất cả quyền của vai trò (không khôi phục được).
1. Trang danh sách:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Hiển thị tên danh sách các tỉnh/thành.
  • icon Nhấp vào nút để tạo mới tỉnh/thành.
2. Trang tạo:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Nhập thông tin tỉnh/thành - mô tả.
3. Trang chi tiết/cập nhật tỉnh/thành:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Sửa thông tin tỉnh/thành -> Lưu.
4. Xoá tỉnh/thành:
Biểu đồ thiên tai - PCTT Cà Mau
  • Xoá mọi thông tin liên quan đến tỉnh/thành(không khôi phục được).
1. Trang danh sách xã/phường:
Trang danh sách xã/phường
  • Trang hiển thị danh sách các xã/phường bao gồm: mã, tên xã/phường trực thuộc, tọa độ.
  • Tìm kiếm xã/phường Sử dụng bộ lọc theo tỉnh/thành, loại tìm kiếm và ô nhập từ khóa để lọc nhanh danh sách xã/phường.
  • Chọn loại tìm kiếm Chọn loại tìm kiếm Chọn tiêu chí tìm kiếm phù hợp (theo tên, mã, v.v) để thu hẹp kết quả.
  • Nút thêm mới Nhấn nút “Thêm Mới Xã Phường” để mở form tạo mới bản ghi.
  • Ở cột Hành động, bạn có thể chọn Sửa để cập nhật thông tin hoặc Xoá để xóa xã/phường khỏi hệ thống.
  • Cuối trang là thanh phân trang, cho phép chuyển giữa các trang nếu có nhiều dữ liệu.
2. Trang tạo xã/phường:
Form tạo xã/phường
  • Trang dùng để nhập thông tin và thêm mới một xã/phường vào hệ thống.
  • Tên Xã Phường *: Nhập tên đầy đủ của xã/phường (bắt buộc).
  • Mã *: Nhập mã định danh cho xã/phường theo quy định (bắt buộc).
  • Tọa Độ *: Nhập tọa độ địa lý dạng lat,long để định vị xã/phường trên bản đồ (bắt buộc).
  • Xã/phường *: Chọn xã/phường trực thuộc từ danh sách có sẵn (bắt buộc).
  • Sau khi điền đầy đủ thông tin, nhấn nút "Lưu" để hoàn tất việc thêm mới.
3. Trang chi tiết / cập nhật xã/phường:
Form cập nhật xã/phường
  • Trang hiển thị thông tin chi tiết của xã/phường và cho phép cập nhật nếu người dùng có quyền chỉnh sửa.
  • Tên Xã Phường: Có thể sửa đổi tên xã/phường nếu cần cập nhật.
  • Mã: Mã định danh có thể được thay đổi nếu cần điều chỉnh theo quy chuẩn mới.
  • Tọa Độ: Có thể cập nhật lại tọa độ nếu vị trí xã/phường thay đổi hoặc bị nhập sai.
  • Nút "Lưu" dùng để lưu thông tin đã chỉnh sửa.
  • Nút "Huỷ Bỏ" dùng để quay lại trang trước mà không lưu thay đổi.
1. Trang danh sách loại hình thiên tai:
Danh sách loại hình thiên tai
  • Trang hiển thị toàn bộ danh sách các loại hình thiên tai đang được quản lý trong hệ thống.
  • Người dùng có thể tìm kiếm loại hình thiên tai bằng từ khóa tên hoặc mô tả.
  • Thông tin hiển thị gồm:
    • STT
    • Loại thiên tai: Tên gọi chính thức.
    • Mô tả: Thuyết minh chi tiết về loại thiên tai đó.
  • Nút "Tạo Mới Loại Hình Thiên Tai" dùng để thêm mới một loại thiên tai mới.
  • Mỗi dòng dữ liệu có các hành động:
    • Sửa: chỉnh sửa thông tin.
    • Xoá: xóa loại thiên tai khỏi hệ thống (sau khi xác nhận).
  • Thông báo tổng số loại thiên tai giúp người dùng dễ theo dõi quy mô dữ liệu.
2. Trang tạo loại hình thiên tai:
Tạo loại hình thiên tai
  • Trang cho phép người dùng thêm mới một loại hình thiên tai vào hệ thống.
  • Thông tin cần nhập gồm:
    • Tên loại hình thiên tai (bắt buộc): ít nhất 5 ký tự.
    • Mô tả: nội dung giải thích rõ về loại thiên tai (tối thiểu 5 ký tự).
  • Phần nhập liệu được gom trong nhóm "Thông Tin Loại Hình Thiên Tai" với khả năng thu gọn/mở rộng.
  • Nút "Lưu" dùng để gửi biểu mẫu và thêm loại thiên tai mới vào hệ thống.
  • Hệ thống sẽ hiển thị thông báo lỗi nếu người dùng không nhập đủ điều kiện (ví dụ: dưới 5 ký tự).
3. Trang chi tiết/cập nhật loại hình thiên tai:
Cập nhật loại hình thiên tai
  • Trang này cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin của một loại hình thiên tai đã có trong hệ thống.
  • Thông tin sẽ được tự động điền sẵn để người dùng dễ dàng cập nhật:
    • Tên loại hình thiên tai: bắt buộc, ít nhất 5 ký tự.
    • Mô tả: yêu cầu tối thiểu 5 ký tự.
  • Phần nội dung được gom lại trong nhóm "Thông Tin Loại Hình Thiên Tai", có thể thu gọn/mở rộng.
  • Nút "Lưu" để xác nhận cập nhật. Nút "Huỷ Bỏ" để quay lại mà không thay đổi dữ liệu.
  • Hệ thống sẽ kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu trước khi lưu thay đổi.
1. Trang danh sách loại hình thiên tai phụ:
Danh sách loại hình thiên tai phụ
  • Trang này hiển thị toàn bộ danh sách loại thiên tai phụ, được phân loại theo loại thiên tai chính.
  • Người dùng có thể tìm kiếm bằng:
    • Loại thiên tai (dropdown chọn loại chính)
    • Tên loại thiên tai phụ (ô nhập từ khóa)
  • Hiển thị tổng số loại thiên tai phụ hiện có.
  • Bảng dữ liệu gồm các cột:
    • #: số thứ tự
    • Loại thiên tai: loại chính liên kết
    • Loại thiên tai phụ: tên loại phụ
    • Mô tả: thông tin chi tiết
    • Hành động: gồm nút Sửa và Xoá
  • Nút Tạo Loại Thiên Tai Phụ ở góc phải cho phép thêm mới.
  • Nút Tải lại dữ liệu giúp làm mới danh sách sau khi thêm/sửa/xóa.
2. Trang tạo / chỉnh sửa loại hình thiên tai phụ:
Tạo hoặc chỉnh sửa loại thiên tai phụ
  • Trang dùng để tạo mới hoặc chỉnh sửa thông tin loại hình thiên tai phụ.
  • Thông tin nhập gồm:
    • Tên Loại Hình Thiên Tai Phụ *: yêu cầu nhập ít nhất 5 ký tự.
    • Mô Tả: mô tả chi tiết, không bắt buộc nhưng cũng yêu cầu tối thiểu 5 ký tự nếu có nhập.
    • Loại Hình Thiên Tai *: dropdown chọn loại thiên tai chính liên kết.
  • Nút Lưu ở góc dưới giúp lưu lại dữ liệu.
3. Trang cập nhật loại hình thiên tai phụ:
Cập nhật loại hình thiên tai phụ
  • Trang này dùng để chỉnh sửa thông tin loại thiên tai phụ đã có sẵn trong hệ thống.
  • Các trường thông tin hiển thị tương tự như trang tạo mới:
    • Tên Loại Hình Thiên Tai Phụ: đã có giá trị cũ, có thể chỉnh sửa.
    • Mô Tả: nếu có mô tả cũ thì cũng hiển thị để sửa.
    • Loại Hình Thiên Tai: dropdown đã chọn đúng giá trị hiện tại, cho phép thay đổi.
  • Ngoài nút Lưu, còn có nút Huỷ Bỏ để quay lại mà không lưu thay đổi.
1. Trang danh sách cấp độ thiên tai:
Danh sách cấp độ thiên tai
  • Trang này hiển thị toàn bộ danh sách cấp độ thiên tai, được phân loại theo tên loại thiên tai.
  • Người dùng có thể tìm kiếm bằng:
    • Loại thiên tai (dropdown chọn loại thiên tai)
    • Tên cấp độ thiên tai (ô nhập từ khóa)
  • Hiển thị tổng số cấp độ thiên tai hiện có.
  • Bảng dữ liệu gồm các cột:
    • #: số thứ tự
    • Tên loại thiên tai: tên loại thiên tai liên kết
    • Tên cấp độ: tên cấp độ thiên tai
    • Mô tả: thông tin chi tiết về cấp độ thiên tai
    • Hành động: gồm nút Sửa và Xoá
  • Nút Tạo Mới Cấp Độ Thiên Tai ở góc phải cho phép thêm mới cấp độ thiên tai.
  • Nút Tải lại dữ liệu giúp làm mới danh sách sau khi thêm/sửa/xóa.
2. Tạo mới cấp độ thiên tai:
Danh sách cấp độ thiên tai
  • Trang này cho phép người dùng thêm mới cấp độ thiên tai.
  • Thông tin cần nhập bao gồm:
    • Tên cấp độ thiên tai (bắt buộc): Nhập tên cấp độ thiên tai, tối thiểu 5 ký tự.
    • Mô tả (bắt buộc): Cung cấp thông tin chi tiết về cấp độ thiên tai, tối thiểu 5 ký tự.
    • Loại hình thiên tai (bắt buộc): Chọn loại hình thiên tai từ danh sách dropdown.
  • Nút Lưu ở góc phải cho phép lưu thông tin cấp độ thiên tai mới.
3. Trang cập nhật cấp độ thiên tai:
Cập nhật cấp độ thiên tai
  • Trang này dùng để chỉnh sửa thông tin loại thiên tai phụ đã có sẵn trong hệ thống.
  • Các trường thông tin hiển thị tương tự như trang tạo mới:
    • Tên cấp độ thiên tai: đã có giá trị cũ, có thể chỉnh sửa.
    • Mô Tả: nếu có mô tả cũ thì cũng hiển thị để sửa.
    • Loại Hình Thiên Tai: dropdown đã chọn đúng giá trị hiện tại, cho phép thay đổi.
  • Ngoài nút Lưu, còn có nút Huỷ Bỏ để quay lại mà không lưu thay đổi.
1. Trang danh sách loại công trình:
Danh sách loại công trình
  • Trang này hiển thị toàn bộ danh sách loại công trình, được phân loại theo tên loại thiên tai.
  • Người dùng có thể tìm kiếm bằng:
    • Loại thiên tai (dropdown chọn loại thiên tai)
    • Tên loại công trình (ô nhập từ khóa)
  • Hiển thị tổng số loại công trình hiện có.
  • Bảng dữ liệu gồm các cột:
    • #: số thứ tự
    • Tên loại thiên tai: tên loại thiên tai liên kết
    • Tên cấp độ: tên loại công trình
    • Mô tả: thông tin chi tiết về loại công trình
    • Hành động: gồm nút Sửa và Xoá
  • Nút Tạo Mới loại công trình ở góc phải cho phép thêm mới loại công trình.
  • Nút Tải lại dữ liệu giúp làm mới danh sách sau khi thêm/sửa/xóa.
2. Tạo mới loại công trình:
Danh sách loại công trình
  • Trang này cho phép người dùng thêm mới loại công trình.
  • Thông tin cần nhập bao gồm:
    • Tên loại công trình (bắt buộc): Nhập tên loại công trình, tối thiểu 5 ký tự.
    • Mô tả (bắt buộc): Cung cấp thông tin chi tiết về loại công trình, tối thiểu 5 ký tự.
    • Loại hình thiên tai (bắt buộc): Chọn loại hình thiên tai từ danh sách dropdown.
  • Nút Lưu ở góc phải cho phép lưu thông tin loại công trình mới.
3. Trang cập nhật loại công trình:
Cập nhật loại công trình
  • Trang này dùng để chỉnh sửa thông tin loại công trình đã có sẵn trong hệ thống.
  • Các trường thông tin hiển thị tương tự như trang tạo mới:
    • Tên loại công trình: đã có giá trị cũ, có thể chỉnh sửa.
    • Mô Tả: nếu có mô tả cũ thì cũng hiển thị để sửa.
    • Loại Hình Thiên Tai: dropdown đã chọn đúng giá trị hiện tại, cho phép thay đổi.
  • Ngoài nút Lưu, còn có nút Huỷ Bỏ để quay lại mà không lưu thay đổi.
1. Trang danh sách phương án ứng phó:
Danh sách phương án ứng phó
  • Trang này hiển thị toàn bộ danh sách phương án ứng phó, được phân loại theo tên loại thiên tai.
  • Người dùng có thể tìm kiếm bằng:
    • Loại thiên tai (dropdown chọn loại thiên tai)
    • Xã/Phường (dropdown chọn Xã/Phường)
    • Tên phương án ứng phó (ô nhập từ khóa)
  • Hiển thị tổng số phương án ứng phó hiện có.
  • Bảng dữ liệu gồm các cột:
    • #: số thứ tự
    • Tên phương án ứng phó: tên phương án ứng phó.
    • Mô tả ngắn: thông tin chi tiết về phương án ứng phó.
    • Tên loại thiên tai: tên loại thiên tai liên kết.
    • Xã/Phường: phướng án ứng phó tại Xã/Phường.
    • Thời gian cập nhật: Mô tả về thời gian cập nhật phương án.
    • Mô tả văn bản: Mô tả về nội dụng file được đính kèm.
    • Tệp tip: File pdf hoặc docs.
    • Hành động: gồm nút Sửa và Xoá
  • Nút Thêm mới phương án ở góc phải cho phép thêm mới phương án ứng phó.
  • Nút Tải lại dữ liệu giúp làm mới danh sách sau khi thêm/sửa/xóa.
2. Tạo mới phương án ứng phó:
Tạo mới phương án ứng phó
  • Trang này cho phép người dùng thêm mới phương án ứng phó.
  • Thông tin cần nhập bao gồm:
    • Tên phương án (bắt buộc): Nhập tên phương án, tối thiểu 5 ký tự.
    • Mô tả ngắn (bắt buộc): Mô tả tóm tắt về phương án, tối thiểu 5 ký tự.
    • Loại thiên tai (bắt buộc): Chọn loại thiên tai phù hợp từ danh sách dropdown.
    • Xã/Phường (bắt buộc): Chọn địa bàn áp dụng phương án.
    • Ngày cập nhật (bắt buộc): Chọn ngày cập nhật thông tin phương án.
    • Trạng thái (bắt buộc): Chọn trạng thái hiện tại của phương án.
    • Mô tả văn bản: Nhập nội dung mô tả chi tiết hơn nếu cần.
    • Tệp tin đính kèm: Có thể tải lên các file dạng PDF hoặc DOCS để bổ sung tài liệu liên quan.
  • Sau khi nhập đầy đủ thông tin, nhấn nút Lưu ở góc dưới bên phải để hoàn tất việc tạo phương án ứng phó.
3. Cập nhật phương án ứng phó:
Cập nhật phương án ứng phó
  • Trang này cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin của phương án ứng phó đã có.
  • Các trường có thể cập nhật bao gồm:
    • Tên phương án (bắt buộc): Có thể chỉnh sửa tên phương án, tối thiểu 5 ký tự.
    • Mô tả ngắn (bắt buộc): Sửa thông tin mô tả ngắn, tối thiểu 5 ký tự.
    • Loại thiên tai (bắt buộc): Có thể thay đổi loại hình thiên tai nếu cần thiết.
    • Xã/Phường (bắt buộc): Cập nhật địa phương áp dụng phương án.
    • Ngày cập nhật (bắt buộc): Chọn lại ngày cập nhật nếu có thay đổi thông tin.
    • Trạng thái (bắt buộc): Chuyển đổi giữa các trạng thái như “Hoạt động”, “Không hoạt động”,... tùy theo tình hình thực tế.
    • Mô tả văn bản: Thêm hoặc sửa mô tả chi tiết hơn cho phương án.
    • Tệp tin đính kèm: Có thể chọn lại hoặc bổ sung tài liệu liên quan (PDF/DOCS).
  • Sau khi hoàn tất chỉnh sửa, nhấn nút Lưu để cập nhật thông tin.
  • Nếu không muốn lưu thay đổi, có thể nhấn nút Huỷ Bỏ để quay lại mà không lưu dữ liệu.
1. Danh sách thiên tai sạt lở:
Danh sách thiên tai sạt lở 1 Danh sách thiên tai sạt lở 2 Danh sách thiên tai sạt lở 3
  • Trang này hiển thị toàn bộ vị trí sạt lở đã được cập nhật trong hệ thống.
  • Người dùng có thể lọc danh sách theo:
    • Năm
    • Xã
    • Cấp độ thiên tai
  • Trường tìm kiếm cho phép lọc nhanh theo tên vị trí sạt lở.
  • Nút Tạo Mới Sạt Lở dùng để thêm vị trí mới.
  • Bảng dữ liệu hiển thị các thông tin như:
    • Tên vị trí sạt lở
    • Loại sạt lở
    • Cấp độ rủi ro
    • Địa điểm, phường/xã
    • Chiều dài, chiều rộng, diện tích
    • Thời gian, nguyên nhân, địa chất
    • Đặc điểm thuỷ văn, thiệt hại về người, thiệt hại về tài sản
    • Mức độ, các biện pháp giảm thiểu, chính sách hỗ trợ
    • Bản đồ, hình ảnh, video
    • Hành động: gồm nút Sửa và Xoá
2. Tạo mới sạt lở:
Tạo mới sạt lở
  • Trang này cho phép người dùng thêm mới thông tin sạt lở vào hệ thống.
  • Thông tin cần nhập bao gồm:
    • Vị trí sạt lở (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về vị trí xảy ra sạt lở.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Loại hình thiên tai và Loại sạt lở (bắt buộc): Chọn từ danh sách các loại có sẵn.
    • Cấp độ thiên tai và Thời gian (bắt buộc): Nhập mức độ và ngày xảy ra sự kiện.
    • Thông tin kích thước (không bắt buộc): Bao gồm chiều dài, chiều rộng, diện tích.
    • Nguyên nhân, Địa chất, Đặc điểm thủy văn, Chính sách hỗ trợ, Các biện pháp giảm thiểu, Mức độ: Nhập thông tin mô tả nếu có.
    • Thiệt hại: Ghi nhận thiệt hại về người và tài sản nếu có.
    • Đính kèm: Có thể tải lên lớp bản đồ, hình ảnh và video minh họa (nếu cần).
  • Nút Lưu ở góc phải cho phép lưu thông tin sạt lở vào hệ thống.
3. Cập nhật sạt lở:
Cập nhật sạt lở
  • Trang này cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin sạt lở đã có.
  • Người dùng có thể điều chỉnh hoặc bổ sung các trường sau:
    • Vị trí sạt lở, Tọa độ, Địa điểm, Phường/Xã (bắt buộc): Cho phép sửa vị trí và địa lý cụ thể.
    • Loại hình thiên tai và Loại sạt lở: Có thể thay đổi nếu thông tin ban đầu chưa chính xác.
    • Cấp độ thiên tai và Thời gian: Điều chỉnh mức độ và ngày xảy ra sự cố.
    • Kích thước: Bao gồm chiều rộng, chiều dài và diện tích (đơn vị: mét).
    • Nguyên nhân, Đặc điểm thủy văn, Địa chất: Ghi rõ nếu có thông tin cập nhật.
    • Các biện pháp giảm thiểu, Chính sách hỗ trợ: Bổ sung các biện pháp hoặc chính sách liên quan.
    • Thiệt hại: Điều chỉnh thông tin về thiệt hại người và tài sản.
    • Mức độ: Nhập mô tả mức độ ảnh hưởng nếu cần thiết.
    • Hình ảnh và video: Có thể thay đổi hoặc cập nhật file minh họa trực quan.
    • Lớp bản đồ: Nếu cần, tải lại file lớp bản đồ mới cho điểm sạt lở này.
  • Nút Lưu sẽ lưu các thay đổi đã chỉnh sửa.
  • Nút Huỷ Bỏ để quay lại mà không lưu thay đổi.
4. Bạn đồ trong trang chi tiết cập nhật:
Cập nhật sạt lở
  • Bản đồ hiển thị điểm sạt lở và mô tả của sạt lở.
  • Khi click 1 diểm khác trên bạn đồ (vị trí mới cần thay đổi) thì hộp toạ đoạ - địa chỉ sẽ được cập nhật. Sau đó người dùng phải tự nhập ô xã/phường
1. Danh sách thiên tai ngập lụt:
Danh sách thiên tai ngập lụt 1 Danh sách thiên tai ngập lụt 2 Danh sách thiên tai ngập lụt 3
  • Hiển thị danh sách các vị trí bị ngập lụt đã được cập nhật vào hệ thống.
  • Cho phép lọc dữ liệu theo năm, xã, cấp độ thiên tai hoặc tìm kiếm theo tên khu vực.
  • Bảng đầu hiển thị thông tin tổng quan: tên khu vực, loại hình ngập, mức độ, diện tích...
  • Bảng thứ hai (cuộn ngang hoặc ẩn hiện theo giao diện) hiển thị thông tin chi tiết như: thời gian bắt đầu, kết thúc, nguyên nhân gây ngập, thiệt hại về người và tài sản,...
  • Nhấn "Tạo Mới Ngập Lụt" để thêm mới một vị trí ngập.
  • Nhấn vào dòng dữ liệu để xem chi tiết hoặc chỉnh sửa nếu có quyền.
2. Tạo mới sạt lở:
Tạo mới sạt lở
  • Trang này cho phép người dùng thêm mới thông tin ngập lụt vào hệ thống.
  • Thông tin cần nhập bao gồm:
    • Tên khu vực ngập (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về vị trí xảy ra ngập lụt.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Loại hình thiên tai và Loại hình ngập (bắt buộc)và Khoảng ngập lụt (bắt buộc): Chọn từ danh sách các loại có sẵn.
    • Cấp độ thiên tai và Thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc (bắt buộc): Nhập mức độ và ngày xảy ra sự kiện.
    • Thông tin kích thước (không bắt buộc): Bao gồm mức độ ngập (m) , diện tích ngập (ha).
    • Nguyên nhân, Số dân bị ảnh hưởng, Thời gian nước rút (giờ) , Biện pháp ứng phó , Cơ sở hạ tầng hư hại, Thiệt hại về người ,Nguồn dữ liệu ,Thiệt hại về tài sản : Nhập thông tin mô tả nếu có.
    • Đính kèm: Có thể tải lên lớp bản đồ, hình ảnh và video minh họa (nếu cần).
  • Nút Lưu ở góc phải cho phép lưu thông tin sạt lở vào hệ thống.
3. Chi tiết/Cập nhật ngập lụt:
Cập nhật sạt lở
  • Trang này cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin sạt lở đã có.
  • Người dùng có thể điều chỉnh hoặc bổ sung các trường sau:
    • Tên khu vực ngập (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về vị trí xảy ra ngập lụt.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Loại hình thiên tai và Loại hình ngập (bắt buộc)và Khoảng ngập lụt (bắt buộc): Chọn từ danh sách các loại có sẵn.
    • Cấp độ thiên tai và Thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc (bắt buộc): Nhập mức độ và ngày xảy ra sự kiện.
    • Thông tin kích thước (không bắt buộc): Bao gồm mức độ ngập (m) , diện tích ngập (ha).
    • Nguyên nhân, Số dân bị ảnh hưởng, Thời gian nước rút (giờ) , Biện pháp ứng phó , Cơ sở hạ tầng hư hại, Thiệt hại về người ,Nguồn dữ liệu ,Thiệt hại về tài sản : Nhập thông tin mô tả nếu có.
    • Đính kèm: Có thể tải lên lớp bản đồ, hình ảnh và video minh họa (nếu cần).
  • Nút Lưu sẽ lưu các thay đổi đã chỉnh sửa.
  • Nút Huỷ Bỏ để quay lại mà không lưu thay đổi.
4. Bạn đồ trong trang chi tiết cập nhật:
Cập nhật ngập lụt
  • Bản đồ hiển thị điểm ngập lụt và mô tả của ngập lụt.
  • Khi click 1 diểm khác trên bạn đồ (vị trí mới cần thay đổi) thì hộp toạ đoạ - địa chỉ sẽ được cập nhật. Sau đó người dùng phải tự nhập ô xã/phường
1. Danh sách thiên tai bão:
Danh sách thiên tai bão 1 Danh sách thiên tai bão 2
  • Hiển thị danh sách các vị trí bão & ATNĐ đã được cập nhật vào hệ thống.
  • Cho phép lọc dữ liệu theo năm, xã, cấp độ thiên tai hoặc tìm kiếm theo tên khu vực.
  • Bảng đầu hiển thị thông tin tổng quan: tên bão, loại hình. địa phương ảnh hưởng, toạ độ, cấp độ, cấp độ rủi ro thiên tai...
  • Bảng thứ hai (cuộn ngang hoặc ẩn hiện theo giao diện) hiển thị thông tin chi tiết như: thời gian bắt đầu, kết thúc, thiệt hại về người và tài sản, biện pháp ứng phó, lớp bản đồ, hình ảnh, video...
  • Nhấn "Tạo Mới Bão & ATNĐ" để thêm mới một vị trí bão.
  • Nhấn vào dòng dữ liệu để xem chi tiết hoặc chỉnh sửa nếu có quyền.
2. Tạo mới bão & ATNĐ:
Tạo mới sạt lở
  • Trang này cho phép người dùng thêm mới thông tin bão và ATNĐ vào hệ thống.
  • Thông tin cần nhập bao gồm:
    • Tên bão (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về bão.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Loại hình thiên tai và Loại hình (bắt buộc): Chọn từ danh sách các loại có sẵn.
    • Cấp độ thiên tai và Thời gian bắt đầu và kết thúc (bắt buộc): Nhập mức độ và ngày xảy ra sự kiện.
    • Biện pháp ứng phó , Cấp độ , Các biện pháp giảm thiểu: Nhập thông tin mô tả nếu có.
    • Thiệt hại: Ghi nhận thiệt hại về người và tài sản nếu có.
    • Đính kèm: Có thể tải lên lớp bản đồ, hình ảnh và video minh họa (nếu cần).
  • Nút Lưu ở góc phải cho phép lưu thông tin bão vào hệ thống.
3. Cập nhật bão:
Cập nhật bão
  • Trang này cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin bão đã có.
  • Người dùng có thể điều chỉnh hoặc bổ sung các trường sau:
    • Tên bão (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về bão.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Loại hình thiên tai và Loại hình (bắt buộc): Chọn từ danh sách các loại có sẵn.
    • Cấp độ thiên tai và Thời gian bắt đầu và kết thúc (bắt buộc): Nhập mức độ và ngày xảy ra sự kiện.
    • Biện pháp ứng phó , Cấp độ , Các biện pháp giảm thiểu: Nhập thông tin mô tả nếu có.
    • Thiệt hại: Ghi nhận thiệt hại về người và tài sản nếu có.
    • Đính kèm: Có thể tải lên lớp bản đồ, hình ảnh và video minh họa (nếu cần).
  • Nút Lưu sẽ lưu các thay đổi đã chỉnh sửa.
  • Nút Huỷ Bỏ để quay lại mà không lưu thay đổi.
4. Bạn đồ trong trang chi tiết cập nhật:
Cập nhật bão
  • Bản đồ hiển thị điểm bão và mô tả của bão.
  • Khi click 1 diểm khác trên bạn đồ (vị trí mới cần thay đổi) thì hộp toạ đoạ - địa chỉ sẽ được cập nhật. Sau đó người dùng phải tự nhập ô xã/phường
1. Danh sách công trình sạt lở:
Danh sách công trình sạt lở 1 Danh sách công trình sạt lở 2
  • Hiển thị danh sách các vị trí công trình sạt lở đã được cập nhật vào hệ thống.
  • Cho phép lọc dữ liệu theo năm, xã, cấp độ thiên tai hoặc tìm kiếm theo tên công trình.
  • Bảng đầu hiển thị thông tin tổng quan: tên công trình, loại hình. địa phương ảnh hưởng, tiến độ thực hiện, năm xây dựng, năm hoàn thành, chiều dài (km), chiều rộng (m)...
  • Bảng thứ hai (cuộn ngang hoặc ẩn hiện theo giao diện) hiển thị thông tin chi tiết như: Quy mô, mức độ ảnh hưởng, toạ độ, tổng mức đầu tư, Nguồn vốn , lớp bản đồ, hình ảnh, video...
  • Nhấn Tạo Mới CT Sạt lở để thêm mới một vị trí CT Sạt Lở.
  • Nhấn vào dòng dữ liệu để xem chi tiết hoặc chỉnh sửa nếu có quyền.
2. Tạo mới công trình Sạt Lở:
Tạo mới sạt lở
  • Trang này cho phép người dùng thêm mới thông tin công trình sạt lở vào hệ thống.
  • Thông tin cần nhập bao gồm:
    • Tên công trình (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về bão.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Loại hình thiên tai và Loại hình (bắt buộc): Chọn từ danh sách các loại có sẵn.
    • Cấp độ thiên tai và Năm xây dựng và năm hoàn thành (bắt buộc): Nhập mức độ và năm xảy ra sự kiện.
    • chiều rộng, chiều dài (km), mức độ ảnh hưởngthiểu, nguồn vốn , tổng mức đầu tư : Nhập thông tin mô tả nếu có.
    • Đính kèm: Có thể tải, hình ảnh và video minh họa (nếu cần).
  • Nút Lưu ở góc phải cho phép lưu thông tin sạt lở vào hệ thống.
3. Chi tiết/Cập nhật CT Sạt lở:
Chi tiết/Cập nhật CT Sạt lở
  • Trang này cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin sạt lở đã có.
  • Người dùng có thể điều chỉnh hoặc bổ sung các trường sau:
    • Tên công trình (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về sạt lở.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Loại hình thiên tai và Loại hình (bắt buộc): Chọn từ danh sách các loại có sẵn.
    • Cấp độ thiên tai và Năm xây dựng và năm hoàn thành (bắt buộc): Nhập mức độ và năm xảy ra sự kiện.
    • chiều rộng, chiều dài (km), mức độ ảnh hưởngthiểu, nguồn vốn , tổng mức đầu tư : Nhập thông tin mô tả nếu có.
    • Đính kèm: Có thể tải, hình ảnh và video minh họa (nếu cần).
  • Nút Lưu sẽ lưu các thay đổi đã chỉnh sửa.
  • Nút Huỷ Bỏ để quay lại mà không lưu thay đổi.
1. Danh sách công trình ngập Lụt:
Danh sách công trình ngập Lụt 1 Danh sách công trình ngập Lụt 2
  • Hiển thị danh sách các vị trí công trình Ngập Lụt đã được cập nhật vào hệ thống.
  • Cho phép lọc dữ liệu theo năm, xã, cấp độ thiên tai hoặc tìm kiếm theo tên công trình.
  • Bảng đầu hiển thị thông tin tổng quan: tên công trình, loại hình. địa phương ảnh hưởng, tiến độ thực hiện, năm xây dựng, năm hoàn thành, chiều dài (km), chiều rộng (m)...
  • Bảng thứ hai (cuộn ngang hoặc ẩn hiện theo giao diện) hiển thị thông tin chi tiết như: Quy mô, Đặc điểm nhận dạng , Bề rộng 1 cửa (m), Cao trình đấy (m), Cao trình đỉnh trụ pin (m), Hình thức vận hành, Hệ thống thuỷ lợi, Vùng thuỷ lợi, Loại cống, Mã cống Đơn vị quản lý, Ghi chú , lớp bản đồ, hình ảnh, video...
  • Nhấn Tạo Mới Công Trình để thêm mới một vị trí CT Ngập Lụt.
  • Nhấn vào dòng dữ liệu để xem chi tiết hoặc chỉnh sửa nếu có quyền.
2. Tạo mới công trình Ngập Lụt:
Tạo mới Ngập Lụt
  • Trang này cho phép người dùng thêm mới thông tin công trình Ngập Lụt vào hệ thống.
  • Thông tin cần nhập bao gồm:
    • Tên công trình (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về bão.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Loại hình thiên tai và Loại hình (bắt buộc): Chọn từ danh sách các loại có sẵn.
    • Cấp độ thiên tai và Năm xây dựng và năm hoàn thành (bắt buộc): Nhập mức độ và năm xảy ra sự kiện.
    • Thời gian cập nhật , Chức năng chính , Quy mô, Đặc điểm đặc dạng , Bề rộng 1 cửa (m) , Cao trình đấy (m) , Cao trình đỉnh trụ pin (m) , Tổng bề rộng cửa (m) , Ghi chú , Hình thức vận hành , Hệ thống thuỷ lợi, Vùng thuỷ lợi , Loại cống , Mã cống , Đơn vị quản lý : Nhập thông tin mô tả nếu có.
    • Đính kèm: Có thể tải, hình ảnh và video minh họa (nếu cần).
  • Nút Lưu ở góc phải cho phép lưu thông tin bão vào hệ thống.
3. Chi tiết/Cập nhật CT Ngập Lụt:
Chi tiết/Cập nhật CT Ngập Lụt
  • Trang này cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin ngập lụt đã có.
  • Người dùng có thể điều chỉnh hoặc bổ sung các trường sau:
    • Tên công trình (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về ngập lụt.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Loại hình thiên tai và Loại hình (bắt buộc): Chọn từ danh sách các loại có sẵn.
    • Cấp độ thiên tai và Năm xây dựng và năm hoàn thành (bắt buộc): Nhập mức độ và năm xảy ra sự kiện.
    • Thời gian cập nhật , Chức năng chính , Quy mô, Đặc điểm đặc dạng , Bề rộng 1 cửa (m) , Cao trình đấy (m) , Cao trình đỉnh trụ pin (m) , Tổng bề rộng cửa (m) , Ghi chú , Hình thức vận hành , Hệ thống thuỷ lợi, Vùng thuỷ lợi , Loại cống , Mã cống , Đơn vị quản lý : Nhập thông tin mô tả nếu có.
    • Đính kèm: Có thể tải, hình ảnh và video minh họa (nếu cần).
  • Nút Lưu sẽ lưu các thay đổi đã chỉnh sửa.
  • Nút Huỷ Bỏ để quay lại mà không lưu thay đổi.
1. Danh sách công trình bão:
Danh sách công trình bão 1 Danh sách công trình bão 2
  • Hiển thị danh sách các vị trí công trình bão đã được cập nhật vào hệ thống.
  • Cho phép lọc dữ liệu theo năm, xã, cấp độ thiên tai hoặc tìm kiếm theo tên công trình.
  • Bảng đầu hiển thị thông tin tổng quan: tên công trình, loại hình. địa phương ảnh hưởng, tiến độ thực hiện, ngày xây dựng, ngày hoàn thành, chiều dài (km), chiều rộng (m)...
  • Bảng thứ hai (cuộn ngang hoặc ẩn hiện theo giao diện) hiển thị thông tin chi tiết như: Chi phí, Tình trạng hoạt động, Nhà thầu, Mức độ hiệu quả...
  • Nhấn Tạo Mới Công Trình để thêm mới một vị trí CT bão.
  • Nhấn vào dòng dữ liệu để xem chi tiết hoặc chỉnh sửa nếu có quyền.
2. Tạo mới công trình bão:
Tạo mới bão
  • Trang này cho phép người dùng thêm mới thông tin công trình bão vào hệ thống.
  • Thông tin cần nhập bao gồm:
    • Tên công trình (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về bão.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Loại hình thiên tai và Loại hình (bắt buộc): Chọn từ danh sách các loại có sẵn.
    • Cấp độ thiên tai và ngày xây dựng và ngày hoàn thành (bắt buộc): Nhập mức độ và năm xảy ra sự kiện.
    • Kích thước , Tình trạng , Nguồn vốn , Chi phí , Tình trạng hoạt động , Nhà thầu , Mức độ hiệu quả : Nhập thông tin mô tả nếu có.
    • Đính kèm: Có thể tải, hình ảnh và video minh họa (nếu cần).
  • Nút Lưu ở góc phải cho phép lưu thông tin bão vào hệ thống.
3. Chi tiết/Cập nhật CT bão:
Chi tiết/Cập nhật CT bão
  • Trang này cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin bão đã có.
  • Người dùng có thể điều chỉnh hoặc bổ sung các trường sau:
    • Tên công trình (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về bão.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Loại hình thiên tai và Loại hình (bắt buộc): Chọn từ danh sách các loại có sẵn.
    • Cấp độ thiên tai và ngày xây dựng và ngày hoàn thành (bắt buộc): Nhập mức độ và năm xảy ra sự kiện.
    • Kích thước , Tình trạng , Nguồn vốn , Chi phí , Tình trạng hoạt động , Nhà thầu , Mức độ hiệu quả : Nhập thông tin mô tả nếu có.
    • Đính kèm: Có thể tải, hình ảnh và video minh họa (nếu cần).
  • Nút Lưu sẽ lưu các thay đổi đã chỉnh sửa.
  • Nút Huỷ Bỏ để quay lại mà không lưu thay đổi.
1. Danh sách công trình trường học:
Danh sách công trình trường học 1
  • Hiển thị danh sách các vị trí công trình trường học đã được cập nhật vào hệ thống.
  • Cho phép lọc dữ liệu theo xã, hoặc tìm kiếm theo tên công trình.
  • Bảng đầu hiển thị thông tin tổng quan: tên công trình, Mã, Địa Điểm, Xã, Toạ Độ, Sức Chứa, Mô Tả...
  • Nhấn Tạo mới trường học để thêm mới một vị trí CT trường học.
  • Nhấn vào dòng dữ liệu để xem chi tiết hoặc chỉnh sửa nếu có quyền.
2. Tạo mới công trình trường học:
Tạo mới trường học
  • Trang này cho phép người dùng thêm mới thông tin công trình trường học vào hệ thống.
  • Thông tin cần nhập bao gồm:
    • Tên (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về trường học.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Mã(bắt buộc): Mã trường học.
    • Sức chứa, Mô tả : Nhập thông tin mô tả nếu có.
  • Nút Lưu ở góc phải cho phép lưu thông tin trường học vào hệ thống.
3. Chi tiết/Cập nhật CT trường học:
Chi tiết/Cập nhật CT trường học
  • Trang này cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin trường học đã có.
  • Người dùng có thể điều chỉnh hoặc bổ sung các trường sau:
    • Tên (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về trường học.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Mã(bắt buộc): Mã trường học.
    • Sức chứa, Mô tả : Nhập thông tin mô tả nếu có.
  • Nút Lưu sẽ lưu các thay đổi đã chỉnh sửa.
  • Nút Huỷ Bỏ để quay lại mà không lưu thay đổi.
1. Danh sách công trình y tế:
Danh sách công trình y tế 1
  • Hiển thị danh sách các vị trí công trình y tế đã được cập nhật vào hệ thống.
  • Cho phép lọc dữ liệu theo xã, hoặc tìm kiếm theo tên công trình.
  • Bảng đầu hiển thị thông tin tổng quan: Tên Địa Điểm Y Tế, Địa Điểm, Xã, Loại Hình, Phận Loại, Mô Tả, Toạ Độ, Sức Chứa...
  • Nhấn Tạo mới để thêm mới một vị trí CT y tế.
  • Nhấn vào dòng dữ liệu để xem chi tiết hoặc chỉnh sửa nếu có quyền.
2. Tạo mới công trình y tế:
Tạo mới y tế
  • Trang này cho phép người dùng thêm mới thông tin công trình y tế vào hệ thống.
  • Thông tin cần nhập bao gồm:
    • Tên Y Tế (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về y tế.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Mã(bắt buộc): Mã y tế.
    • Sức chứa, Loại hình, Phân loại, Mô tả : Nhập thông tin mô tả nếu có.
  • Nút Lưu ở góc phải cho phép lưu thông tin y tế vào hệ thống.
3. Chi tiết/Cập nhật CT y tế:
Chi tiết/Cập nhật CT y tế
  • Trang này cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin y tế đã có.
  • Người dùng có thể điều chỉnh hoặc bổ sung các trường sau:
    • Tên Y Tế (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về y tế.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Mã(bắt buộc): Mã y tế.
    • Sức chứa, Loại hình, Phân loại, Mô tả : Nhập thông tin mô tả nếu có.
  • Nút Lưu sẽ lưu các thay đổi đã chỉnh sửa.
  • Nút Huỷ Bỏ để quay lại mà không lưu thay đổi.
1. Danh sách công trình TTHC & khác:
Danh sách công trình TTHC & khác 1
  • Hiển thị danh sách các vị trí công trình TTHC & khác đã được cập nhật vào hệ thống.
  • Cho phép lọc dữ liệu theo xã, hoặc tìm kiếm theo tên công trình.
  • Bảng đầu hiển thị thông tin tổng quan: Tên Địa Điểm TTHC & khác, Địa Điểm, Xã, Loại Hình, Phận Loại, Mô Tả, Toạ Độ, Sức Chứa...
  • Nhấn Tạo mới để thêm mới một vị trí CT TTHC & khác.
  • Nhấn vào dòng dữ liệu để xem chi tiết hoặc chỉnh sửa nếu có quyền.
2. Tạo mới công trình TTHC & khác:
Tạo mới TTHC & khác
  • Trang này cho phép người dùng thêm mới thông tin công trình TTHC & khác vào hệ thống.
  • Thông tin cần nhập bao gồm:
    • Tên TTHC & khác (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về TTHC & khác.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Mã(bắt buộc): Mã TTHC & khác.
    • Sức chứa, Loại hình, Phân loại, Mô tả : Nhập thông tin mô tả nếu có.
  • Nút Lưu ở góc phải cho phép lưu thông tin TTHC & khác vào hệ thống.
3. Chi tiết/Cập nhật CT TTHC & khác:
Chi tiết/Cập nhật CT TTHC & khác
  • Trang này cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin TTHC & khác đã có.
  • Người dùng có thể điều chỉnh hoặc bổ sung các trường sau:
    • Tên TTHC & khác (bắt buộc): Nhập tên hoặc mô tả ngắn về TTHC & khác.
    • Tọa độ vị trí (bắt buộc): Nhập tọa độ theo định dạng lat, lng.
    • Địa điểm & Phường/Xã (bắt buộc): Nhập hoặc chọn thông tin địa phương nơi xảy ra thiên tai.
    • Mã(bắt buộc): Mã TTHC & khác.
    • Sức chứa, Loại hình, Phân loại, Mô tả : Nhập thông tin mô tả nếu có.
  • Nút Lưu sẽ lưu các thay đổi đã chỉnh sửa.
  • Nút Huỷ Bỏ để quay lại mà không lưu thay đổi.
1. Bản Đồ Sạt Lở
Bản Đồ Sạt Lở
  • Hiển thị vị trí file kml/kmz sạt lở trên bản đồ được chia thành các năm.
  • Các tuỳ chọn khác: địa phận, đê, cống, trạm bơm, trường học, y tế, TTHC xã, đường sơ tán.
  • Nhấn vào dòng dữ liệu để xem chi tiết hoặc chỉnh sửa nếu có quyền.
2. Mục chọn năm:
Mục chọn năm:
  • Chọn năm cần được lọc, sẽ hiển thị ra các phường trên địa bàn, chọn phường cần hiển thị thông tin sạt lở.
3. Chi tiết thông tin trên bản đồ:
Chi tiết thông tin trên bản đồ
  • Mục Chọn tất cả các xã/phường Hiển thị hết thông tin sạt lở trên địa bàn.
  • Những thông tin hiển thị trong bản đồ:
    • Thông tin sạt lở (tên sạt lở)
    • Chiều dài
    • Chiều rộng
    • Địa chỉ sạt lở
    • Xã/Phường sạt lở
1. Bản Đồ Ngập Lụt
Bản Đồ Ngập Lụt
  • Hiển thị vị trí file kml/kmz ngập trên bản đồ được chia thành các mức độ ngập.
  • Các tuỳ chọn khác: địa phận, đê, cống, trạm bơm, trường học, y tế, TTHC xã, đường sơ tán.
  • Nhấn vào dòng dữ liệu để xem chi tiết hoặc chỉnh sửa nếu có quyền.
2. Mục chọn mức độ ngập:
Mục chọn mức độ ngập:
  • Chọn mức độ ngập cần được lọc, sẽ hiển thị ra các phường trên địa bàn, chọn phường cần hiển thị thông tin ngập.
3. Chi tiết thông tin trên bản đồ:
Chi tiết thông tin trên bản đồ ngập lụt
  • Những thông tin hiển thị trong bản đồ:
    • Thông tin ngập lụt
    • Độ ngập (Dongap)
    • Địa danh ngập
1. Bản Đồ Bão & ATNĐ
Bản Đồ Bão & ATNĐ
  • Hiển thị vị trí lớp dữ liệu bão trên bản đồ được chia thành các năm.
  • Các tuỳ chọn khác: địa phận, đê, cống, trạm bơm, trường học, y tế, TTHC xã, đường sơ tán.
  • Nhấn vào dòng dữ liệu để xem chi tiết hoặc chỉnh sửa nếu có quyền.
2. Mục chọn năm:
Mục chọn năm:
  • Chọn năm cần được lọc, sẽ hiển thị ra các tên bão trên địa bàn, chọn bão cần hiển thị thông tin Bão & ATNĐ.
3. Chi tiết thông tin trên bản đồ:
Chi tiết thông tin trên bản đồ
  • Những thông tin hiển thị trong bản đồ:
    • Thông tin bão & ATNĐ (tên bão & ATNĐ)
    • Toạ độ
    • Mã nhận dạng
    • Phân loại